How to talk about EVERYDAY ACTIVITIES?
1. Ngủ dậy / thức dậy: wake up
- Tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng: I woke up at 5am
- Tôi đã ngủ rất ngon: I slept well

2. Đánh răng: brush your teeth
- Sau đó, tôi vào nhà vệ sinh để đánh răng: then I go to the bathroom to wash my teeth
- Tôi đánh răng mỗi ngày 2 lần: I wash my teeth twice everday

3. Rửa mặt
: wash my face
- Đánh răng xong, tôi rửa mặt: after finish washing my teeth, I wash my face
- Tôi rửa mặt với sữa rửa mặt: I wash my face with cleanser

4. Mặc đồ / thay đồ: get dress
- Or: mặc quần áo / thay quần áo; mặc = wear, thay  = change
- Tôi thay đồ rồi đi làm: I get dress then go to work
- Sau khi đánh răng, tôi ra khỏi nhà tắm, đi lấy quần áo để thay đồ: After brushing my teeth, I get out of the bathroom and get clothes to get dress

5. Đi làm: go to work
- Tôi đi làm bằng xe máy: I go to work by motorcicyle

6. Ăn sáng / ăn trưa / ăn tối: have break fast / lunch / dinner
- Tôi ăn sáng lúc 7h: I have breafast at 7am
- Tôi ăn trưa với đồng nghiệp lúc 12h: I have lunch with staffs at 12pm
- Tôi ăn tối cùng gia đình lúc 7h tối: I have dinner with my family at 7pm
- eat out: ăn ngoài ==> Tôi đi ăn ngoài cùng với bạn: I eat out with my friends

7. Về nhà: go home
- Tôi trở về nhà lúc 5h chiều: I go home at 5pm

8. Xem phim / tivi: watch movie / TV
- Buổi tối tôi thường xem phim trên Netflix: In the evening, I watch movies on Netflix
- Tôi xem tivi mỗi tối:  I watch TV every evening

9. Đi ngủ / lên giường ngủ: go to bed
- Tôi đi ngủ lúc 11h30: I go to bed at 11h30pm

10. Giải trí / thư giãn: relax
- Sau khi làm việc khoảng 2 tiếng vào buổi tối: After working about 2 hours in the evening
- Tôi thường thư giãn bằng cách đi bộ: I often relax by walking
- Tôi chơi điện tử để thư giãn: I play game to relax 


Thanh nga
Thanh Nga
Posted about 1 year ago
0 Replies
0 replies